ra tro

  1. Tan tành tiêu tan hết: Cơ nghiệp ra tro.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "ra tro"

ra tro
Cơ nghiệp của ông ấy đã ra tro sau trận hỏa hoạn.